Detail trong buôn bán là gì, các thuật ngữ xung quanh

Không phải ai cũng biết detail trong buôn bán là gì, đây là một từ tiếng Anh thông dụng nhưng không phải ai cũng hiểu ý nghĩa của nó trong từng lĩnh vực. Hôm nay kinhtevn sẽ giúp bạn tìm hiểu ý nghĩa sâu hơn của thuật ngữ này.

Tìm hiểu detail trong buôn bán là gì?

Dịch sang tiếng Việt thì detail có nghĩa là chi tiết, tiểu tiết, điều tỉ mỉ, điều vụn vặt. Trong buôn bán thì thuật ngữ này dùng để chỉ những thông tin chi tiết hơn trong hợp đồng. Chính vì thế bạn cần phải đọc kỹ các thông tin này để không vi phạm các điều khoản có trong hợp đồng.

Tìm hiểu detail trong buôn bán là gì?
Tìm hiểu detail trong buôn bán là gì?

Phân biệt general information và detailed information 

Có khá nhiều người không hiểu rõ detail trong buôn bán là gì nên thường nhầm lẫn hai khái niệm general information và detailed information. Trên thực tế đây là hai khái niệm khác nhau, điểm khác biệt của chúng cụ thể như sau:

  • General information: Thuật ngữ dùng để chỉ thông tin tổng quan, thể hiện các khía cạnh, đặc điểm hoặc yếu tố tổng thể của một danh mục, nhóm người hay sự vật rộng lớn. Các ý tưởng này có xu hướng truyền đạt những chủ đề rộng cần được giải thích thêm.
  • Detailed information: Thông tin chi tiết được dùng để cung cấp sự hỗ trợ cho thông tin tổng quan. Chúng có vai trò làm rõ, giải thích cũng như minh họa các ý tưởng và thông tin tổng quan bằng cách đề cập đến các cá nhân, ý tưởng hoặc sự vật cụ thể. Chúng cũng có xu hướng thể hiện các đặc điểm xác định của những cá nhân, ý tưởng và sự vật đó.
Phân biệt general information và detailed information 
Phân biệt general information và detailed information 

Một số thuật ngữ xung quanh detail

Để hiểu rõ hơn detail trong buôn bán là gì thì bạn có thể tìm hiểu thêm các thuật ngữ xung quanh nó. Cụ thể thì detail là cụm từ hay được bắt gặp trong các văn bản tài liệu, giấy tờ, hợp đồng, điển hình như: 

Xem thêm  Bài Văn Khấn Cất Nóc Nhà, Đổ Mái Nhà Đầy Đủ Nhất

Thuật ngữ document details

Thuật ngữ này có nghĩa là tài liệu chi tiết, tức là bạn đã có một bản tóm tắt những gì mình đã báo cáo. Vì muốn làm người xem hiểu rõ hơn về báo cáo này bạn sẽ gửi thêm tài liệu chi tiết. 

Thuật ngữ file details

Thuật ngữ này có nghĩa là chi tiết tệp, thường hay sử dụng khi bạn gửi mail. Ở nội dung email bạn đã tóm tắt những ý chính mình muốn trình bày, tuy nhiên do text ở nội dung mail bị giới hạn nên bạn không thể trình bày hết nội dung muốn viết. Thay vào đó bạn sẽ đính kèm thêm một file với nội dung chi tiết hơn. Thường thì file thông tin này có thể là word, excel,… 

Thuật ngữ list of details

Thuật ngữ này có nghĩa là bản kê chi tiết, thường được dùng trong lĩnh vực tài chính kế toán, kho vận. Trong nội dung chính bạn chỉ ghi tổng số tiền, tổng số sản phẩm, những thông tin mang tính tổng quan. Còn trong bản kê chi tiết bạn có thể liệt kê chi tiết các khoản chi tiêu của mình, từng loại sản phẩm đã mua. Nhờ thế người nhận được báo cáo có thể dễ dàng nắm được thông tin tổng quan và thông tin chi tiết của báo cáo tài chính, báo cáo kho vận.

Một số thuật ngữ xung quanh detail
Một số thuật ngữ xung quanh detail

Tổng kết

Sau khi tìm hiểu detail trong buôn bán là gì bạn sẽ thấy đây là một thuật ngữ đơn giản, thường hay xuất hiện trong các loại giấy tờ, tài liệu, báo cáo, hợp đồng. Bạn nên đọc kỹ các thông tin chi tiết này để có cái nhìn toàn diện nhất về tài liệu mình nhận được. Hầu như báo cáo nào cũng có phần detail kèm theo, chỉ cần tiếp xúc lâu dài bạn sẽ không còn cảm thấy lạ lẫm với khái niệm này nữa.